Tô Hiệu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ riêng (Tên người):
- Tô Hiệu (1912-1944): Một nhà cách mạng Việt Nam, liệt sĩ cộng sản. Ông là một trong những đảng viên Đảng Cộng sản Đông Dương bị thực dân Pháp bắt giam và hy sinh tại Nhà tù Sơn La.
Danh từ riêng (Tên địa danh):
- Tên các đơn vị hành chính cấp xã: "Tô Hiệu" là tên gọi của một số xã ở Việt Nam, được đặt để tưởng nhớ liệt sĩ Tô Hiệu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ riêng (Tên người):
- Liệt sĩ Tô Hiệu là tấm gương sáng về lòng yêu nước và ý chí kiên cường.
- Bảo tàng Nhà tù Sơn La trưng bày nhiều tư liệu về cuộc đời hoạt động cách mạng của Tô Hiệu.
Danh từ riêng (Tên địa danh):
- Xã Tô Hiệu thuộc huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
- Trường Tiểu học Tô Hiệu ở huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn được xây dựng khang trang.
Các cách sử dụng nâng cao
- Đặt tên đường phố, trường học: Tên "Tô Hiệu" thường được dùng để đặt cho các con đường, ngôi trường như một hình thức tưởng niệm và giáo dục truyền thống.
- Đường Tô Hiệu là một trong những trục đường chính của thị xã Sơn La.
- Học sinh Trường THPT Tô Hiệu luôn phấn đấu học tập theo gương anh hùng.
Biến thể và từ liên quan
- Nhà tù Sơn La: Địa điểm lịch sử gắn liền với sự hy sinh của nhiều chiến sĩ cách mạng, trong đó có Tô Hiệu.
- Liệt sĩ: Danh hiệu tôn vinh những người hy sinh vì sự nghiệp cách mạng, bảo vệ Tổ quốc.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh tưởng niệm)
- Anh hùng: Người có công trạng đặc biệt, lập được chiến công xuất sắc.
- Chiến sĩ cách mạng: Người tham gia đấu tranh cho sự nghiệp cách mạng.
Các cụm từ liên quan
Tinh thần Tô Hiệu: Cụm từ thường dùng để chỉ ý chí kiên cường, bất khuất, sẵn sàng hy sinh vì lý tưởng cách mạng.
- Lớp trẻ hôm nay cần phát huy tinh thần Tô Hiệu trong học tập và lao động.
Theo gương Tô Hiệu: Học tập và làm theo những phẩm chất tốt đẹp của liệt sĩ Tô Hiệu.
- Các thế hệ học sinh luôn noi gương Tô Hiệu để phấn đấu trở thành người có ích.
- (ttnn) h. mai Sơn, t. Sơn La
- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Thường Tín (Hà Tây), h. Bình Gia (Lạng Sơn)